thị giác

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng nhìn, sự nhận biết bằng mắt: "Thị giác" giác quan cho phép con người nhiều loài động vật tiếp nhận hình ảnh, ánh sáng, màu sắc khoảng cách thông qua đôi mắt.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến việc nhìn: "Thị giác" cũng được dùng như một tính từ (trong cụm danh từ) để chỉ những thuộc về khả năng hoặc hoạt động nhìn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cơ quan thị giác của con người rất phức tạp. (Cơ quan nhìn của con người rất phức tạp.)
    • Sau tai nạn, thị giác của anh ấy bị suy giảm nghiêm trọng. (Sau tai nạn, khả năng nhìn của anh ấy bị suy giảm nghiêm trọng.)
    • Loài chim ưng thị giác cực kỳ tinh tường. (Loài chim ưng khả năng nhìn cực kỳ tinh tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trí nhớ thị giác": khả năng ghi nhớ tái hiện lại hình ảnh đã thấy.
    • ấy trí nhớ thị giác rất tốt, có thể vẽ lại cảnh vật chỉ sau một lần nhìn.
  • "Ảo giác thị giác": nhìn thấy những hình ảnh không thật.
    • Sự mệt mỏi căng thẳng quá độ đôi khi có thể dẫn đến ảo giác thị giác.
Biến thể từ liên quan
  • Thị lực (danh từ): khả năng nhìn của mắt, thường được đo bằng các chỉ số cụ thể.
    • Anh ấy đi khám để kiểm tra thị lực.
  • Thính giác (danh từ): giác quan nghe, tương phản với "thị giác".
    • Ngoài thị giác, thính giác cũng một giác quan quan trọng.
  • Thị trường (danh từ): từ đồng âm khác nghĩa, chỉ nơi mua bán, giao dịch.
  • Trực quan (tính từ): thuộc về sự nhìn thấy trực tiếp, dễ thấy, dễ hiểu.
    • Giáo cụ trực quan giúp bài học sinh động hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Khả năng nhìn: cụm từ diễn đạt nghĩa tương tự.
  • Giác quan thị giác: cách nói nhấn mạnh đây một trong các giác quan.
  • Sức nhìn: cách nói thông tục về khả năng nhìn.
Các cụm từ (ngữ định danh) liên quan
  • Dây thần kinh thị giác: bộ phận dẫn truyền tín hiệu hình ảnh từ mắt đến não.
    • Tổn thương dây thần kinh thị giác có thể dẫn đến mù lòa.
  • Tầm nhìn thị giác: phạm vi hoặc khả năng quan sát bằng mắt.
    • Tầm nhìn thị giác của tài xế bị hạn chế trong trời mưa lớn.
  • Suy giảm thị giác: tình trạng khả năng nhìn bị yếu đi.
    • Người cao tuổi thường gặp phải tình trạng suy giảm thị giác.
Thành ngữ/Từ vựng chuyên ngành liên quan
  • Thuộc trường thị giác: nằm trong phạm vi có thể nhìn thấy được.
    • Vật thể lạ vừa xuất hiện trong thuộc trường thị giác của phi công.
  • Phân tích thị giác (trong nghệ thuật, thiết kế): việc phân tích các yếu tố về hình ảnh, màu sắc, bố cục.
    • Nhà phê bình tiến hành phân tích thị giác cho bức tranh.
  1. dt. Sự nhận cảm bằng mắt nhìn: cơ quan thị giác.